Kanji 届 – âm Hán Việt GIỚI
Nghĩa: gửi đến, tới nơi · JLPT N2 · 8 nét
届
| Hán Việt | GIỚI |
| Nghĩa | gửi đến, tới nơi |
| Âm On (音読み) | カイ |
| Âm Kun (訓読み) | とど(ける)・とど(け)・とど(く) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 届 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
届ける とどけるgửi đến, đưa tới
届け出 とどけでkhai báo, đăng ký
Từ vựng JLPT có chữ 届
届ける とどけるgiao, chuyển đến; nộp, báo · N4
届く とどくđến nơi, được gửi tới; với tới · N3