Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 害

Kanji – âm Hán Việt HẠI

Nghĩa: hại, thiệt hại · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtHẠI
Nghĩahại, thiệt hại
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 害 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

thiệt hại
ô nhiễm môi trường

Từ vựng JLPT có chữ 害

thiệt hại, bị hại · N3
chướng ngại, trở ngại; khuyết tật · N3
thiệt hại, tổn hại · N3
lợi hại, lợi ích · N2
ô nhiễm môi trường · N2
thiên tai, tai họa · N1
cản trở, quấy rối · N1
bức hại, ngược đãi · N1
tổn hại, nguy hại · N1
làm hại, gây tổn hại; làm phật ý · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.