Kanji 配 – âm Hán Việt PHỐI
Nghĩa: phân phát, phối hợp · JLPT N3 · 10 nét
配
| Hán Việt | PHỐI |
| Nghĩa | phân phát, phối hợp |
| Âm On (音読み) | ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | くば(る) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 配 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
心配 しんぱいlo lắng
配達 はいたつgiao hàng
Từ vựng JLPT có chữ 配
心配 しんぱいするlo lắng · N4
支配 しはいthống trị, chi phối, quản lý · N3
配達 はいたつgiao hàng, phát (thư, báo) · N3
気配 けはいdấu hiệu, cảm giác (có điều gì đó) · N2
配る くばるphân phát, phát; để ý (khắp nơi) · N2
配置 はいちbố trí, sắp đặt · N1
配布 はいふphân phát · N1
配慮 はいりょquan tâm, chú ý đến, lưu tâm · N1
手配 てはいsắp xếp, chuẩn bị; truy nã (cảnh sát) · N1
分配 ぶんぱいphân phối, chia phần · N1
配列 はいれつsắp xếp, bố trí; mảng (lập trình) · N1
配分 はいぶんphân chia, phân bổ · N1