Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 配

Kanji – âm Hán Việt PHỐI

Nghĩa: phân phát, phối hợp · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtPHỐI
Nghĩaphân phát, phối hợp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 配 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

lo lắng
giao hàng

Từ vựng JLPT có chữ 配

lo lắng · N4
thống trị, chi phối, quản lý · N3
giao hàng, phát (thư, báo) · N3
dấu hiệu, cảm giác (có điều gì đó) · N2
phân phát, phát; để ý (khắp nơi) · N2
bố trí, sắp đặt · N1
phân phát · N1
quan tâm, chú ý đến, lưu tâm · N1
sắp xếp, chuẩn bị; truy nã (cảnh sát) · N1
phân phối, chia phần · N1
sắp xếp, bố trí; mảng (lập trình) · N1
phân chia, phân bổ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.