Kanji 警 – âm Hán Việt CẢNH
Nghĩa: cảnh cáo, cảnh giác · JLPT N3 · 19 nét
警
| Hán Việt | CẢNH |
| Nghĩa | cảnh cáo, cảnh giác |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | いまし(める) |
| Số nét | 19 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 警 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
警察 けいさつcảnh sát
警告 けいこくcảnh cáo
Từ vựng JLPT có chữ 警
警官 けいかんcảnh sát · N5
警察 けいさつcảnh sát; đồn cảnh sát · N4
警告 けいこくsự cảnh cáo · N3
警備 けいびbảo vệ, canh gác, an ninh · N2
警戒 けいかいcảnh giác, đề phòng · N1
警部 けいぶthanh tra cảnh sát (cấp bậc) · N1