Kanji 浩 – âm Hán Việt HẠO
Nghĩa: rộng lớn, mênh mông · JLPT N1 · 10 nét
浩
| Hán Việt | HẠO |
| Nghĩa | rộng lớn, mênh mông |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | おおき(い)・ひろ(い) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 浩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
浩然 こうぜんkhoáng đạt, thanh thản