Kanji 係 – âm Hán Việt HỆ
Nghĩa: liên quan, người phụ trách · JLPT N3 · 9 nét
係
| Hán Việt | HỆ |
| Nghĩa | liên quan, người phụ trách |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | かか(る)・かかり・かか(わる) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 係 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
関係 かんけいquan hệ
係員 かかりいんnhân viên phụ trách
Từ vựng JLPT có chữ 係
関係 かんけいquan hệ, liên quan · N4
係わる かかわるliên quan đến, dính líu đến · N2