Kanji 効 – âm Hán Việt HIỆU
Nghĩa: hiệu quả, công hiệu · JLPT N2 · 8 nét
効
| Hán Việt | HIỆU |
| Nghĩa | hiệu quả, công hiệu |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | き(く)・ききめ・なら(う) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 効 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
効果 こうかhiệu quả
有効 ゆうこうcó hiệu lực
Từ vựng JLPT có chữ 効
効果 こうかhiệu quả, tác dụng · N3
有効 ゆうこうcó hiệu lực, có hiệu quả · N3
効く きくcó hiệu quả, có tác dụng · N3
効力 こうりょくhiệu lực, công hiệu · N2
効率 こうりつhiệu suất, hiệu quả · N1
無効 むこうvô hiệu, không có hiệu lực · N1
効き目 ききめhiệu quả, công hiệu · N1