Kanji 細 – âm Hán Việt TẾ
Nghĩa: nhỏ, mảnh, chi tiết · JLPT N2 · 11 nét
細
| Hán Việt | TẾ |
| Nghĩa | nhỏ, mảnh, chi tiết |
| Âm On (音読み) | サイ |
| Âm Kun (訓読み) | ほそ(い)・ほそ(る)・こま(か)・こま(かい) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 細 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
詳細 しょうさいchi tiết
細かい こまかいnhỏ, chi tiết
Từ vựng JLPT có chữ 細
細い ほそいgầy, mảnh, nhỏ, hẹp · N5
細かい こまかいnhỏ, vụn; chi tiết, tỉ mỉ · N4
詳細 しょうさいchi tiết, tường tận · N1
細胞 さいぼうtế bào · N1
細菌 さいきんvi khuẩn · N1
細工 さいくđồ thủ công, chế tác; mánh khóe · N1
細やか こまやかchu đáo, ân cần; tỉ mỉ, tinh tế · N1
心細い こころぼそいlo lắng, bất an, cô quạnh · N1