Kanji 接 – âm Hán Việt TIẾP
Nghĩa: tiếp xúc, nối · JLPT N2 · 11 nét
接
| Hán Việt | TIẾP |
| Nghĩa | tiếp xúc, nối |
| Âm On (音読み) | セツ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(ぐ) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 接 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
直接 ちょくせつtrực tiếp
面接 めんせつphỏng vấn
Từ vựng JLPT có chữ 接
直接 ちょくせつtrực tiếp · N3
面接 めんせつphỏng vấn · N3
接ぐ つぐnối, ghép; bó (xương); ghép (cây) · N3
接続 せつぞくkết nối, nối; chuyển tàu · N2
接近 せっきんtiếp cận, đến gần · N2
間接 かんせつgián tiếp · N2
接する せっするtiếp xúc, giáp với; tiếp đón (ai) · N2
応接 おうせつtiếp khách · N2
接触 せっしょくtiếp xúc, va chạm · N1
密接 みっせつmật thiết, chặt chẽ · N1
接続詞 せつぞくしliên từ · N1