Kanji 呼 – âm Hán Việt HÔ
Nghĩa: gọi, thở ra · JLPT N3 · 8 nét
呼
| Hán Việt | HÔ |
| Nghĩa | gọi, thở ra |
| Âm On (音読み) | コ |
| Âm Kun (訓読み) | よ(ぶ) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 呼 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
呼ぶ よぶgọi
呼吸 こきゅうhô hấp
Từ vựng JLPT có chữ 呼
呼ぶ よぶgọi (tên); mời · N5
呼吸 こきゅうsự hô hấp, hơi thở · N3
呼び出す よびだすgọi ra, triệu tập; gọi (điện thoại) · N2
呼び掛ける よびかけるgọi to, gọi với; kêu gọi · N2
呼び止める よびとめるgọi giật lại · N1