Kanji 達 – âm Hán Việt ĐẠT
Nghĩa: đạt tới, các (số nhiều) · JLPT N3 · 12 nét
達
| Hán Việt | ĐẠT |
| Nghĩa | đạt tới, các (số nhiều) |
| Âm On (音読み) | タツ・ダ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 達 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
友達 ともだちbạn bè
発達 はったつphát triển
Từ vựng JLPT có chữ 達
友達 ともだちbạn, bạn bè · N5
達する たっするđạt tới, đạt đến · N3
発達 はったつphát triển, phát đạt · N3
配達 はいたつgiao hàng, phát (thư, báo) · N3
上達 じょうたつtiến bộ (kỹ năng), giỏi lên · N3
速達 そくたつchuyển phát nhanh · N2
達成 たっせいđạt được, hoàn thành · N1
到達 とうたつđạt tới, đến nơi · N1
伝達 でんたつtruyền đạt · N1
達者 たっしゃgiỏi, thành thạo; khỏe mạnh · N1