Kanji 良 – âm Hán Việt LƯƠNG
Nghĩa: tốt, lương thiện · JLPT N3 · 7 nét
良
| Hán Việt | LƯƠNG |
| Nghĩa | tốt, lương thiện |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | よ(い)・い(い) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 良 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
良い よいtốt
不良 ふりょうhư hỏng, kém chất lượng
Từ vựng JLPT có chữ 良
良い よいtốt, hay, được · N3
仲良し なかよしbạn thân, thân thiết · N2
不良 ふりょうkém chất lượng, hỏng; hư hỏng, du côn · N1
良し よしtốt; được (văn viết) · N1
改良 かいりょうcải tiến, cải thiện · N1
良心 りょうしんlương tâm · N1
良好 りょうこうtốt, khả quan, thuận lợi · N1
良質 りょうしつchất lượng tốt · N1
善良 ぜんりょうlương thiện, hiền lành · N1
良識 りょうしきlương tri, sự hiểu biết đúng đắn · N1