Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 護

Kanji – âm Hán Việt HỘ

Nghĩa: bảo vệ, che chở · JLPT N1 · 20 nét

Hán ViệtHỘ
Nghĩabảo vệ, che chở
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét20
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 護 (thứ tự nét)

1234567891011121314151617181920

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314151617181920

Từ ghép thường gặp

bảo hộ
điều dưỡng, chăm sóc

Từ vựng JLPT có chữ 護

y tá (nữ) · N4
bảo hộ, bảo vệ · N3
chăm sóc, điều dưỡng · N1
chăm sóc, điều dưỡng (người già, người bệnh) · N1
hộ vệ, bảo vệ, hộ tống · N1
bào chữa, biện hộ · N1
chăm sóc, bảo hộ · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.