Kanji 獲 – âm Hán Việt HOẠCH
Nghĩa: bắt được, giành được · JLPT N1 · 16 nét
獲
| Hán Việt | HOẠCH |
| Nghĩa | bắt được, giành được |
| Âm On (音読み) | カク |
| Âm Kun (訓読み) | え(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 獲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
獲得 かくとくgiành được
捕獲 ほかくbắt (thú)
Từ vựng JLPT có chữ 獲
獲得 かくとくgiành được, thu được, đạt được · N1
捕獲 ほかくbắt giữ (thú, cá...) · N1
獲物 えものcon mồi, thú săn được; chiến lợi phẩm · N1