Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 賃

Kanji – âm Hán Việt NHẪM

Nghĩa: tiền thuê, tiền công · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtNHẪM
Nghĩatiền thuê, tiền công
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 賃 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tiền thuê nhà
tiền lương

Từ vựng JLPT có chữ 賃

tiền thuê nhà · N3
tiền lương, tiền công · N1
cước vận chuyển; giá vé (tàu xe) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.