Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 端

Kanji – âm Hán Việt ĐOAN

Nghĩa: đầu mút, mép; ngay thẳng · JLPT N1 · 14 nét

Hán ViệtĐOAN
Nghĩađầu mút, mép; ngay thẳng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 端 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

cực đoan
ngay khi, vừa lúc

Từ vựng JLPT có chữ 端

đúng lúc, vừa mới ~ thì · N3
mũi, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn · N2
dở dang, lưng chừng; số lẻ, phần thừa · N1
cực đoan, thái quá · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.