Kanji 壊 – âm Hán Việt HOẠI
Nghĩa: phá hủy, hỏng · JLPT N1 · 16 nét
壊
| Hán Việt | HOẠI |
| Nghĩa | phá hủy, hỏng |
| Âm On (音読み) | カイ・エ |
| Âm Kun (訓読み) | こわ(す)・こわ(れる)・やぶ(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 壊 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
破壊 はかいphá hoại
壊す こわすlàm hỏng, phá
Từ vựng JLPT có chữ 壊
壊す こわすlàm hỏng, phá vỡ · N4
壊れる こわれるbị hỏng, bị vỡ · N4
破壊 はかいphá hoại, phá hủy · N1
崩壊 ほうかいsụp đổ, tan rã · N1