Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 踏

Kanji – âm Hán Việt ĐẠP

Nghĩa: giẫm, đạp, bước · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtĐẠP
Nghĩagiẫm, đạp, bước
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 踏 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

giẫm lên
chỗ chắn tàu

Từ vựng JLPT có chữ 踏

giẫm, dẫm lên · N4
chỗ chắn tàu, đường ngang; điểm giậm nhảy · N2
bước vào, xông vào; đi sâu vào (vấn đề) · N1
dựa trên, căn cứ vào · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.