Kanji 臨 – âm Hán Việt LÂM
Nghĩa: đến, đối mặt, tạm thời · JLPT N1 · 18 nét
臨
| Hán Việt | LÂM |
| Nghĩa | đến, đối mặt, tạm thời |
| Âm On (音読み) | リン |
| Âm Kun (訓読み) | のぞ(む) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 臨 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
臨時 りんじtạm thời, lâm thời
臨む のぞむđối mặt, hướng tới
Từ vựng JLPT có chữ 臨
臨む のぞむđối diện, nhìn ra; tham dự, đương đầu · N3
臨時 りんじlâm thời, tạm thời; đặc biệt · N2