Kanji 懐 – âm Hán Việt HOÀI
Nghĩa: hoài niệm; lòng · JLPT N1 · 16 nét
懐
| Hán Việt | HOÀI |
| Nghĩa | hoài niệm; lòng |
| Âm On (音読み) | カイ・エ |
| Âm Kun (訓読み) | ふところ・なつ(かしい)・なつ(かしむ)・なつ(く)・なつ(ける) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 懐 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
懐かしい なつかしいnhớ, hoài niệm
懐中電灯 かいちゅうでんとうđèn pin
Từ vựng JLPT có chữ 懐
懐かしい なつかしいnhớ, thân thương, gợi nhớ (kỷ niệm) · N2
懐く なつくquấn quýt, quen hơi, mến (ai) · N1