Kanji 勘 – âm Hán Việt KHÁM
Nghĩa: trực giác; xem xét · JLPT N1 · 11 nét
勘
| Hán Việt | KHÁM |
| Nghĩa | trực giác; xem xét |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 勘 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
勘違い かんちがいhiểu nhầm
勘定 かんじょうtính tiền, thanh toán
Từ vựng JLPT có chữ 勘
勘定 かんじょうsự tính toán; sự thanh toán (hóa đơn) · N3
勘違い かんちがいhiểu lầm, nhầm lẫn · N2
勘弁 かんべんtha thứ, bỏ qua · N1