Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 勘

Kanji – âm Hán Việt KHÁM

Nghĩa: trực giác; xem xét · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtKHÁM
Nghĩatrực giác; xem xét
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 勘 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

hiểu nhầm
tính tiền, thanh toán

Từ vựng JLPT có chữ 勘

sự tính toán; sự thanh toán (hóa đơn) · N3
hiểu lầm, nhầm lẫn · N2
tha thứ, bỏ qua · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.