Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 緩

Kanji – âm Hán Việt HOÃN

Nghĩa: lỏng, chậm, nới lỏng · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtHOÃN
Nghĩalỏng, chậm, nới lỏng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 緩 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

nới lỏng, giảm nhẹ
lỏng, thoai thoải

Từ vựng JLPT có chữ 緩

lỏng, rộng; dễ dãi, lỏng lẻo; thoai thoải, chậm · N2
nới lỏng, giảm nhẹ, xoa dịu · N1
thoai thoải; chậm rãi; khoan dung · N1
nới lỏng; giảm (tốc độ) · N1
lỏng ra, chùng xuống; lơi lỏng · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.