Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 節

Kanji – âm Hán Việt TIẾT

Nghĩa: đốt, mùa, tiết chế · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtTIẾT
Nghĩađốt, mùa, tiết chế
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 節 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

mùa
tiết kiệm

Từ vựng JLPT có chữ 節

mùa · N4
tiết kiệm · N3
điều tiết, điều chỉnh · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.