Kanji 節 – âm Hán Việt TIẾT
Nghĩa: đốt, mùa, tiết chế · JLPT N1 · 13 nét
節
| Hán Việt | TIẾT |
| Nghĩa | đốt, mùa, tiết chế |
| Âm On (音読み) | セツ・セチ |
| Âm Kun (訓読み) | ふし・ぶし・のっと |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 節 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
季節 きせつmùa
節約 せつやくtiết kiệm
Từ vựng JLPT có chữ 節
季節 きせつmùa · N4
節約 せつやくtiết kiệm · N3
調節 ちょうせつđiều tiết, điều chỉnh · N2