Kanji 混 – âm Hán Việt HỖN
Nghĩa: trộn, lẫn · JLPT N2 · 11 nét
混
| Hán Việt | HỖN |
| Nghĩa | trộn, lẫn |
| Âm On (音読み) | コン |
| Âm Kun (訓読み) | ま(じる)・ま(じり)・ま(ざる)・ま(ぜる)・こ(む) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 混 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
混雑 こんざつđông đúc, tắc nghẽn
混乱 こんらんhỗn loạn
Từ vựng JLPT có chữ 混
混乱 こんらんsự hỗn loạn, rối loạn · N3
混雑 こんざつsự hỗn loạn, đông đúc, tắc nghẽn · N3
混ぜる まぜるtrộn, khuấy · N3
混じる まじるbị trộn lẫn, lẫn vào · N3
混ざる まざるbị trộn lẫn, lẫn vào · N3
混合 こんごうhỗn hợp, pha trộn · N2
混同 こんどうnhầm lẫn, đánh đồng · N1
混血 こんけつlai, con lai · N1
取り混ぜる とりまぜるtrộn lẫn, gộp chung · N1