Kanji 昇 – âm Hán Việt THĂNG
Nghĩa: lên, bay lên · JLPT N2 · 8 nét
昇
| Hán Việt | THĂNG |
| Nghĩa | lên, bay lên |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | のぼ(る) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 昇 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
上昇 じょうしょうtăng lên
昇進 しょうしんthăng tiến
Từ vựng JLPT có chữ 昇
昇る のぼる(mặt trời) mọc, bay lên; thăng tiến · N3
上昇 じょうしょうtăng lên, đi lên · N1
昇進 しょうしんthăng chức, thăng tiến · N1