Kanji 洪 – âm Hán Việt HỒNG
Nghĩa: lớn; lũ lụt · JLPT N1 · 9 nét
洪
| Hán Việt | HỒNG |
| Nghĩa | lớn; lũ lụt |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 洪 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
洪水 こうずいlũ lụt
洪大 こうだいto lớn, rộng lớn
Từ vựng JLPT có chữ 洪
洪水 こうずいlũ lụt · N1