Kanji 許 – âm Hán Việt HỨA
Nghĩa: cho phép · JLPT N3 · 11 nét
許
| Hán Việt | HỨA |
| Nghĩa | cho phép |
| Âm On (音読み) | キョ |
| Âm Kun (訓読み) | ゆる(す)・もと |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 許 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
許す ゆるすcho phép, tha thứ
免許 めんきょgiấy phép
Từ vựng JLPT có chữ 許
許可 きょかsự cho phép, giấy phép · N3
免許 めんきょgiấy phép, bằng (lái xe) · N3
許す ゆるすcho phép; tha thứ · N3
特許 とっきょbằng sáng chế; giấy phép đặc biệt · N1
許容 きょようcho phép, chấp nhận (trong giới hạn) · N1