Kanji 抜 – âm Hán Việt BẠT
Nghĩa: rút ra, nhổ, bỏ sót · JLPT N3 · 7 nét
抜
| Hán Việt | BẠT |
| Nghĩa | rút ra, nhổ, bỏ sót |
| Âm On (音読み) | バツ・ハツ・ハイ |
| Âm Kun (訓読み) | ぬ(く)・ぬ(き)・ぬ(ける)・ぬ(かす) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 抜 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
抜く ぬくrút ra
抜ける ぬけるrơi ra, sót
Từ vựng JLPT có chữ 抜
抜ける ぬけるrụng, tuột ra; bị sót; đi xuyên qua · N3
抜く ぬくrút ra, nhổ ra; bỏ bớt; vượt qua · N3
抜け出す ぬけだすlẻn ra, thoát ra; vượt trội · N1
抜かす ぬかすbỏ sót, bỏ qua; vượt qua · N1
海抜 かいばつđộ cao so với mực nước biển · N1