Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 抜

Kanji – âm Hán Việt BẠT

Nghĩa: rút ra, nhổ, bỏ sót · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtBẠT
Nghĩarút ra, nhổ, bỏ sót
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 抜 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

rút ra
rơi ra, sót

Từ vựng JLPT có chữ 抜

rụng, tuột ra; bị sót; đi xuyên qua · N3
rút ra, nhổ ra; bỏ bớt; vượt qua · N3
lẻn ra, thoát ra; vượt trội · N1
bỏ sót, bỏ qua; vượt qua · N1
độ cao so với mực nước biển · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.