Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 便

Kanji – âm Hán Việt TIỆN

Nghĩa: tiện lợi, thư tín · JLPT N3 · 9 nét

Hán ViệtTIỆN
Nghĩatiện lợi, thư tín
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 便 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

tiện lợi
bưu chính

Từ vựng JLPT có chữ 便

tiện lợi · N5
bưu điện · N5
bất tiện · N4
bưu điện, bưu chính, thư từ · N3
tin tức, thư từ · N3
nhà vệ sinh, nhà xí · N2
nước tiểu, đi tiểu (khẩu ngữ) · N2
giấy viết thư · N2
thư gửi đường biển · N2
sự thuận tiện, tạo điều kiện · N1
phân, đại tiện · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.