Kanji 便 – âm Hán Việt TIỆN
Nghĩa: tiện lợi, thư tín · JLPT N3 · 9 nét
便
| Hán Việt | TIỆN |
| Nghĩa | tiện lợi, thư tín |
| Âm On (音読み) | ベン・ビン |
| Âm Kun (訓読み) | たよ(り) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 便 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
便利 べんりtiện lợi
郵便 ゆうびんbưu chính
Từ vựng JLPT có chữ 便
便利 べんりtiện lợi · N5
郵便局 ゆうびんきょくbưu điện · N5
不便 ふべんbất tiện · N4
郵便 ゆうびんbưu điện, bưu chính, thư từ · N3
便り たよりtin tức, thư từ · N3
便所 べんじょnhà vệ sinh, nhà xí · N2
小便 しょうべんnước tiểu, đi tiểu (khẩu ngữ) · N2
便箋 びんせんgiấy viết thư · N2
船便 ふなびんthư gửi đường biển · N2
便宜 べんぎsự thuận tiện, tạo điều kiện · N1
大便 だいべんphân, đại tiện · N1