Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 留

Kanji – âm Hán Việt LƯU

Nghĩa: giữ lại, dừng lại · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtLƯU
Nghĩagiữ lại, dừng lại
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 留 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

du học
vắng nhà

Từ vựng JLPT có chữ 留

du học sinh · N5
vắng nhà, đi vắng · N4
du học · N3
cài, gắn chặt; giữ lại · N3
trạm dừng (xe buýt, tàu điện) · N3
ở lại, lưu lại; dừng lại (ở mức) · N2
dừng lại, đậu (chim); được cố định, gắn vào · N2
trông nhà; người trông nhà · N2
thư bảo đảm · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.