Kanji 留 – âm Hán Việt LƯU
Nghĩa: giữ lại, dừng lại · JLPT N3 · 10 nét
留
| Hán Việt | LƯU |
| Nghĩa | giữ lại, dừng lại |
| Âm On (音読み) | リュウ・ル |
| Âm Kun (訓読み) | と(める)・と(まる)・とど(める)・とど(まる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 留 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
留学 りゅうがくdu học
留守 るすvắng nhà
Từ vựng JLPT có chữ 留
留学生 りゅうがくせいdu học sinh · N5
留守 るすvắng nhà, đi vắng · N4
留学 りゅうがくdu học · N3
留める とめるcài, gắn chặt; giữ lại · N3
停留所 ていりゅうじょtrạm dừng (xe buýt, tàu điện) · N3
留まる とどまるở lại, lưu lại; dừng lại (ở mức) · N2
留まる とまるdừng lại, đậu (chim); được cố định, gắn vào · N2
留守番 るすばんtrông nhà; người trông nhà · N2
書留 かきとめthư bảo đảm · N2