Kanji 興 – âm Hán Việt HƯNG, HỨNG
Nghĩa: hưng thịnh; hứng thú · JLPT N1 · 16 nét
興
| Hán Việt | HƯNG, HỨNG |
| Nghĩa | hưng thịnh; hứng thú |
| Âm On (音読み) | コウ・キョウ |
| Âm Kun (訓読み) | おこ(る)・おこ(す) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 興 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
興味 きょうみhứng thú
復興 ふっこうphục hưng, tái thiết
Từ vựng JLPT có chữ 興
興味 きょうみhứng thú, quan tâm · N4
興奮 こうふんhưng phấn, phấn khích · N3
振興 しんこうchấn hưng, thúc đẩy phát triển · N3
新興 しんこうmới nổi, mới phát triển · N3
復興 ふっこうphục hưng, tái thiết · N1
余興 よきょうtiết mục giải trí (trong tiệc) · N1
興業 こうぎょうkhởi nghiệp, chấn hưng sản xuất · N1
興じる きょうじるvui thú, mải vui, tiêu khiển · N1