Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 興

Kanji – âm Hán Việt HƯNG, HỨNG

Nghĩa: hưng thịnh; hứng thú · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtHƯNG, HỨNG
Nghĩahưng thịnh; hứng thú
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 興 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

hứng thú
phục hưng, tái thiết

Từ vựng JLPT có chữ 興

hứng thú, quan tâm · N4
hưng phấn, phấn khích · N3
chấn hưng, thúc đẩy phát triển · N3
mới nổi, mới phát triển · N3
phục hưng, tái thiết · N1
tiết mục giải trí (trong tiệc) · N1
khởi nghiệp, chấn hưng sản xuất · N1
vui thú, mải vui, tiêu khiển · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.