Kanji 況 – âm Hán Việt HUỐNG
Nghĩa: tình hình · JLPT N2 · 8 nét
況
| Hán Việt | HUỐNG |
| Nghĩa | tình hình |
| Âm On (音読み) | キョウ |
| Âm Kun (訓読み) | まし(て)・いわ(んや)・おもむき |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 況 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
状況 じょうきょうtình hình
不況 ふきょうsuy thoái kinh tế
Từ vựng JLPT có chữ 況
状況 じょうきょうtình hình, tình trạng · N3
不況 ふきょうsuy thoái kinh tế, ế ẩm · N1
好況 こうきょうkinh tế phồn thịnh, thời kỳ phát đạt · N1