Kanji 型 – âm Hán Việt HÌNH
Nghĩa: khuôn, kiểu, mẫu · JLPT N2 · 9 nét
型
| Hán Việt | HÌNH |
| Nghĩa | khuôn, kiểu, mẫu |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | かた・がた |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 型 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
大型 おおがたcỡ lớn
典型 てんけいđiển hình
Từ vựng JLPT có chữ 型
典型 てんけいđiển hình, kiểu mẫu · N3
模型 もけいmô hình · N1
原型 げんけいnguyên mẫu, khuôn mẫu ban đầu · N1