Kanji 量 – âm Hán Việt LƯỢNG
Nghĩa: lượng, đo lường · JLPT N2 · 12 nét
量
| Hán Việt | LƯỢNG |
| Nghĩa | lượng, đo lường |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | はか(る) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 量 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
量 りょうlượng
大量 たいりょうsố lượng lớn
Từ vựng JLPT có chữ 量
量る はかるcân, đong (trọng lượng, dung tích) · N3
重量 じゅうりょうtrọng lượng; hạng nặng · N2
測量 そくりょうđo đạc, trắc địa · N2
分量 ぶんりょうlượng, khối lượng, phân lượng · N2
熱量 ねつりょうnhiệt lượng · N1
微量 びりょうlượng rất nhỏ, vi lượng · N1
感無量 かんむりょうxúc động vô hạn, cảm khái · N1