Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 量

Kanji – âm Hán Việt LƯỢNG

Nghĩa: lượng, đo lường · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtLƯỢNG
Nghĩalượng, đo lường
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 量 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

lượng
số lượng lớn

Từ vựng JLPT có chữ 量

cân, đong (trọng lượng, dung tích) · N3
trọng lượng; hạng nặng · N2
đo đạc, trắc địa · N2
lượng, khối lượng, phân lượng · N2
nhiệt lượng · N1
lượng rất nhỏ, vi lượng · N1
xúc động vô hạn, cảm khái · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.