Kanji 蔵 – âm Hán Việt TÀNG
Nghĩa: kho; cất giữ · JLPT N2 · 15 nét
蔵
| Hán Việt | TÀNG |
| Nghĩa | kho; cất giữ |
| Âm On (音読み) | ゾウ・ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | くら・おさ(める)・かく(れる) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 蔵 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冷蔵庫 れいぞうこtủ lạnh
貯蔵 ちょぞうdự trữ
Từ vựng JLPT có chữ 蔵
冷蔵庫 れいぞうこtủ lạnh · N5
貯蔵 ちょぞうtích trữ, cất giữ, bảo quản · N2
内蔵 ないぞうgắn sẵn bên trong, tích hợp · N1
埋蔵 まいぞうchôn giấu; trữ lượng (khoáng sản) · N1
冷蔵 れいぞうbảo quản lạnh, ướp lạnh · N1
蔵相 ぞうしょうbộ trưởng tài chính (Nhật, cũ) · N1