Kanji 有 – âm Hán Việt HỮU
Nghĩa: có, sở hữu · JLPT N4 · 6 nét
有
| Hán Việt | HỮU |
| Nghĩa | có, sở hữu |
| Âm On (音読み) | ユウ・ウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(る) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 有 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
有名 ゆうめいnổi tiếng
有料 ゆうりょうmất phí
Từ vựng JLPT có chữ 有
有名 ゆうめいnổi tiếng · N5
有る あるcó, sở hữu · N5
有効 ゆうこうcó hiệu lực, có hiệu quả · N3
在る; 有る あるcó, ở, tồn tại · N3
有利 ゆうりcó lợi, thuận lợi · N3
有機 ゆうきhữu cơ · N3
有無 うむcó hay không · N3
有能 ゆうのうcó năng lực, tài giỏi · N3
有料 ゆうりょうcó thu phí, mất phí · N2
有難い ありがたいbiết ơn, cảm kích; quý giá, đáng trân trọng · N2
所有 しょゆうsở hữu · N1
特有 とくゆうđặc trưng, đặc hữu, riêng có · N1