Kanji 口 – âm Hán Việt KHẨU
Nghĩa: miệng, cửa · JLPT N4 · 3 nét
口
| Hán Việt | KHẨU |
| Nghĩa | miệng, cửa |
| Âm On (音読み) | コウ・ク |
| Âm Kun (訓読み) | くち |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 口 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
口 くちmiệng
入口 いりぐちlối vào
Từ vựng JLPT có chữ 口
出口 でぐちlối ra, cửa ra · N5
入口 いりぐちlối vào, cửa vào · N5
人口 じんこうdân số · N4
悪口 わるくちnói xấu, lời nói xấu · N3
利口 りこうthông minh, lanh lợi · N3
窓口 まどぐちquầy giao dịch, cửa bán vé; đầu mối liên hệ · N2
口実 こうじつcái cớ, lý do thoái thác · N2
口紅 くちべにson môi · N2
早口 はやくちnói nhanh · N2
蛇口 じゃぐちvòi nước · N2
火口 かこうmiệng núi lửa · N2
~口 ~ぐちcửa ~, lối ~ (vd: 入口, 出口) · N2