Kanji 揮 – âm Hán Việt HUY
Nghĩa: vung, chỉ huy, phát huy · JLPT N1 · 12 nét
揮
| Hán Việt | HUY |
| Nghĩa | vung, chỉ huy, phát huy |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | ふる(う) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 揮 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
発揮 はっきphát huy
指揮 しきchỉ huy
Từ vựng JLPT có chữ 揮
指揮 しきchỉ huy · N3
発揮 はっきphát huy, thể hiện · N2