Kanji 充 – âm Hán Việt SUNG
Nghĩa: đầy đủ, lấp đầy · JLPT N1 · 6 nét
充
| Hán Việt | SUNG |
| Nghĩa | đầy đủ, lấp đầy |
| Âm On (音読み) | ジュウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(てる)・み(たす) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 充 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
充分 じゅうぶんđầy đủ
充実 じゅうじつphong phú, đầy đủ
Từ vựng JLPT có chữ 充
拡充 かくじゅうmở rộng và tăng cường · N2
充実 じゅうじつđầy đủ, phong phú, trọn vẹn · N1
補充 ほじゅうbổ sung, bù vào · N1