Kanji 懸 – âm Hán Việt HUYỀN
Nghĩa: treo; lo lắng, đặt cược · JLPT N1 · 20 nét
懸
| Hán Việt | HUYỀN |
| Nghĩa | treo; lo lắng, đặt cược |
| Âm On (音読み) | ケン・ケ |
| Âm Kun (訓読み) | か(ける)・か(かる) |
| Số nét | 20 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 懸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
懸命 けんめいhết sức, cật lực
懸念 けねんlo ngại
Từ vựng JLPT có chữ 懸
一生懸命 いっしょうけんめいhết sức, chăm chỉ · N4
懸命 けんめいhết sức, dốc sức · N2
懸賞 けんしょうgiải thưởng, treo thưởng (cuộc thi có thưởng) · N1