Kanji 街 – âm Hán Việt NHAI
Nghĩa: phố, đường phố · JLPT N1 · 12 nét
街
| Hán Việt | NHAI |
| Nghĩa | phố, đường phố |
| Âm On (音読み) | ガイ・カイ |
| Âm Kun (訓読み) | まち |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 街 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
街 まちphố phường
商店街 しょうてんがいphố mua sắm
Từ vựng JLPT có chữ 街
街角 まちかどgóc phố · N2
街道 かいどうđường cái, quốc lộ (thời xưa) · N1
街頭 がいとうđường phố, ngoài phố · N1
~街 ~がいphố ~, khu ~ (hậu tố: vd 商店街 phố buôn bán) · N1