Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 兄

Kanji – âm Hán Việt HUYNH

Nghĩa: anh trai · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtHUYNH
Nghĩaanh trai
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 兄 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

anh trai (mình)
anh trai

Từ vựng JLPT có chữ 兄

anh chị em · N5
anh trai (người khác; cách gọi lịch sự) · N5
anh em họ (nam) · N3
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.