Kanji 抗 – âm Hán Việt KHÁNG
Nghĩa: chống lại, kháng cự · JLPT N1 · 7 nét
抗
| Hán Việt | KHÁNG |
| Nghĩa | chống lại, kháng cự |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | あらが(う) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 抗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
抵抗 ていこうkháng cự, phản kháng
抗議 こうぎphản đối, kháng nghị
Từ vựng JLPT có chữ 抗
抵抗 ていこうkháng cự, chống lại; điện trở · N3
反抗 はんこうphản kháng, chống đối · N3
対抗 たいこうđối kháng, cạnh tranh, chống lại · N1
抗議 こうぎphản đối, kháng nghị · N1
抗争 こうそうđấu tranh, xung đột · N1