Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 遣

Kanji – âm Hán Việt KHIỂN

Nghĩa: sai khiến, phái đi · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtKHIỂN
Nghĩasai khiến, phái đi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 遣 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

phái cử, cử đi
tiền tiêu vặt

Từ vựng JLPT có chữ 遣

tiền tiêu vặt · N2
cách viết kana, chính tả kana · N2
cách dùng ~ (vd: 言葉遣い, 無駄遣い) · N2
cách dùng từ, cách ăn nói · N2
phái cử, cử đi · N1
tiêu hoang, lãng phí · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.