Kanji 素 – âm Hán Việt TỐ
Nghĩa: yếu tố, mộc mạc, gốc · JLPT N1 · 10 nét
素
| Hán Việt | TỐ |
| Nghĩa | yếu tố, mộc mạc, gốc |
| Âm On (音読み) | ソ・ス |
| Âm Kun (訓読み) | もと |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 素 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
要素 ようそyếu tố
素材 そざいnguyên liệu, chất liệu
Từ vựng JLPT có chữ 素
素晴らしい すばらしいtuyệt vời · N4
要素 ようそyếu tố, thành phần · N3
酸素 さんそkhí ô-xy · N3
素人 しろうとngười nghiệp dư, người không chuyên · N2
素直 すなおngoan ngoãn, dễ bảo; thẳng thắn, chân thật · N2
水素 すいそhiđrô (hydro) · N2
素質 そしつtố chất, năng khiếu · N2
素材 そざいnguyên liệu, chất liệu; đề tài · N1
炭素 たんそcác-bon (C) · N1
素朴 そぼくchất phác, mộc mạc; đơn giản, ngây thơ · N1
元素 げんそnguyên tố · N1
素早い すばやいnhanh nhẹn, lẹ làng · N1