Kanji 苦 – âm Hán Việt KHỔ
Nghĩa: khổ, đắng · JLPT N3 · 8 nét
苦
| Hán Việt | KHỔ |
| Nghĩa | khổ, đắng |
| Âm On (音読み) | ク |
| Âm Kun (訓読み) | くる(しい)・くる(しむ)・くる(しめる)・にが(い) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 苦 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
苦しい くるしいkhổ sở
苦手 にがてkém, không giỏi
Từ vựng JLPT có chữ 苦
苦い にがいđắng · N4
苦手 にがてkém, không giỏi; không thích · N3
苦労 くろうsự vất vả, gian khổ · N3
苦しい くるしいkhổ sở, đau đớn, khó khăn · N3
苦痛 くつうnỗi đau đớn, khổ sở · N3
苦しむ くるしむđau khổ, chịu đựng, khổ sở · N3
苦情 くじょうphàn nàn, khiếu nại · N2
苦心 くしんkhổ công, dày công · N2
ご苦労様 ごくろうさまcảm ơn anh/chị đã vất vả (nói với người dưới hoặc ngang hàng) · N2
無茶苦茶 むちゃくちゃlung tung, bừa bãi; vô lý, quá đáng · N1
見苦しい みぐるしいkhó coi, đáng xấu hổ · N1