Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 区

Kanji – âm Hán Việt KHU

Nghĩa: khu, quận · JLPT N2 · 4 nét

Hán ViệtKHU
Nghĩakhu, quận
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 区 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

phân biệt
khu vực

Từ vựng JLPT có chữ 区

quận ~, khu ~ · N4
khu, khu vực, quận · N3
sự phân biệt · N3
khu vực, vùng · N2
phân chia, phân loại · N2
ngắt, chia (đoạn), phân chia · N2
khu vực, lô (đất); sự phân chia · N1
đoạn, quãng (đường) · N1
chỗ ngắt, dấu ngắt; điểm kết thúc một giai đoạn · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.