Kanji 区 – âm Hán Việt KHU
Nghĩa: khu, quận · JLPT N2 · 4 nét
区
| Hán Việt | KHU |
| Nghĩa | khu, quận |
| Âm On (音読み) | ク・オウ・コウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 区 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
区別 くべつphân biệt
地区 ちくkhu vực
Từ vựng JLPT có chữ 区
~区 ~くquận ~, khu ~ · N4
地区 ちくkhu, khu vực, quận · N3
区別 くべつsự phân biệt · N3
区域 くいきkhu vực, vùng · N2
区分 くぶんphân chia, phân loại · N2
区切る くぎるngắt, chia (đoạn), phân chia · N2
区画 くかくkhu vực, lô (đất); sự phân chia · N1
区間 くかんđoạn, quãng (đường) · N1
区切り くぎりchỗ ngắt, dấu ngắt; điểm kết thúc một giai đoạn · N1