Kanji 領 – âm Hán Việt LÃNH, LĨNH
Nghĩa: lãnh thổ, cai quản; nhận · JLPT N2 · 14 nét
領
| Hán Việt | LÃNH, LĨNH |
| Nghĩa | lãnh thổ, cai quản; nhận |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | えり |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 領 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
領収書 りょうしゅうしょhóa đơn, biên lai
大統領 だいとうりょうtổng thống
Từ vựng JLPT có chữ 領
大統領 だいとうりょうtổng thống · N3
要領 ようりょうđiểm cốt yếu; mẹo, bí quyết · N2
領収 りょうしゅうnhận (tiền), thu nhận; biên lai · N2
領事 りょうじlãnh sự · N2
~領 ~りょうlãnh thổ ~, thuộc địa ~ (vd: 日本領) · N2
領域 りょういきlĩnh vực; lãnh thổ, khu vực · N1
占領 せんりょうchiếm đóng, chiếm lĩnh; chiếm (chỗ) một mình · N1
領土 りょうどlãnh thổ · N1
領地 りょうちlãnh địa, lãnh thổ · N1
領海 りょうかいlãnh hải · N1