Kanji 駆 – âm Hán Việt KHU
Nghĩa: chạy, phóng; xua đuổi · JLPT N1 · 14 nét
駆
| Hán Việt | KHU |
| Nghĩa | chạy, phóng; xua đuổi |
| Âm On (音読み) | ク |
| Âm Kun (訓読み) | か(ける)・か(る) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 駆 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
駆ける かけるchạy
駆使 くしsử dụng thành thạo
Từ vựng JLPT có chữ 駆
駆ける かけるchạy · N3
駆け足 かけあしchạy nhanh, chạy bước nhỏ; vội vàng · N1
駆けっこ かけっこchạy thi, chạy đua · N1