Kanji 透 – âm Hán Việt THẤU
Nghĩa: xuyên qua, trong suốt · JLPT N1 · 10 nét
透
| Hán Việt | THẤU |
| Nghĩa | xuyên qua, trong suốt |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | す(く)・す(かす)・す(ける)・とう(る)・とう(す) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 透 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
透明 とうめいtrong suốt
浸透 しんとうthấm, lan rộng
Từ vựng JLPT có chữ 透
透明 とうめいtrong suốt; minh bạch · N2
透き通る すきとおるtrong suốt, trong vắt · N2